Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1959

Thứ Sáu, ngày 26/6 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1959 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 31/7/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1959

Ngày 31/7/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 31/7/1959 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Kỷ Hợi (26/6/1959 âm lịch).

Ngày 31/7/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 31/7/1959 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1959 là thứ sáu.

Ngày 31/7/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›