Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1959

Thứ Ba, ngày 9/6 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1959 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1959

Ngày 14/7/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/7/1959 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Kỷ Hợi (9/6/1959 âm lịch).

Ngày 14/7/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/7/1959 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1959 là thứ ba.

Ngày 14/7/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›