Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1959

Chủ Nhật, ngày 21/6 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1959 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/7/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1959

Ngày 26/7/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/7/1959 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Kỷ Hợi (21/6/1959 âm lịch).

Ngày 26/7/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 26/7/1959 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1959 là chủ nhật.

Ngày 26/7/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›