Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1942

Thứ Hai, ngày 21/2 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1942 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Hai (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1942

Ngày 6/4/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/4/1942 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Nhâm Ngọ (21/2/1942 âm lịch).

Ngày 6/4/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/4/1942 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1942 là thứ hai.

Ngày 6/4/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›