Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1942

Thứ Năm, ngày 17/2 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1942 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Hai (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/4/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1942

Ngày 2/4/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/4/1942 dương lịch là ngày 17 tháng Hai năm Nhâm Ngọ (17/2/1942 âm lịch).

Ngày 2/4/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 2/4/1942 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1942 là thứ năm.

Ngày 2/4/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›