Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 1942

Thứ Tư, ngày 1/3 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 15 Tháng 4, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/4/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 15/4/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/4/1942

Ngày 15/4/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/4/1942 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Nhâm Ngọ (1/3/1942 âm lịch).

Ngày 15/4/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 15/4/1942 là thứ mấy?

Ngày 15/4/1942 là thứ tư.

Ngày 15/4/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/4/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›