Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 1942

Thứ Sáu, ngày 18/2 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 3 Tháng 4, 1942 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Hai (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/4/1942 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Ngưu xấu)

Ngày 3/4/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/4/1942

Ngày 3/4/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 3/4/1942 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Nhâm Ngọ (18/2/1942 âm lịch).

Ngày 3/4/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 3/4/1942 là thứ mấy?

Ngày 3/4/1942 là thứ sáu.

Ngày 3/4/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/4/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›