Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1942

Thứ Năm, ngày 9/3 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1942 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/4/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1942

Ngày 23/4/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/4/1942 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Nhâm Ngọ (9/3/1942 âm lịch).

Ngày 23/4/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 23/4/1942 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1942 là thứ năm.

Ngày 23/4/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/4/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›