Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1942

Thứ Năm, ngày 2/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 16 Tháng 4, 1942 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/4/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/1942

Ngày 16/4/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/4/1942 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Nhâm Ngọ (2/3/1942 âm lịch).

Ngày 16/4/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 16/4/1942 là thứ mấy?

Ngày 16/4/1942 là thứ năm.

Ngày 16/4/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/4/1942

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›