Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1942

Thứ Tư, ngày 15/3 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/4/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1942

Ngày 29/4/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/4/1942 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Nhâm Ngọ (15/3/1942 âm lịch).

Ngày 29/4/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/4/1942 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1942 là thứ tư.

Ngày 29/4/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›