Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1959

Thứ Sáu, ngày 29/12 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 2, 1959 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/2/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/1959

Ngày 6/2/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/2/1959 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Mậu Tuất (29/12/1958 âm lịch).

Ngày 6/2/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/2/1959 là thứ mấy?

Ngày 6/2/1959 là thứ sáu.

Ngày 6/2/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/2/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›