Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 2 năm 1959

Thứ Ba, ngày 17/1 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 24 Tháng 2, 1959 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/2/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 24/2/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/2/1959

Ngày 24/2/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 24/2/1959 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Kỷ Hợi (17/1/1959 âm lịch).

Ngày 24/2/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 24/2/1959 là thứ mấy?

Ngày 24/2/1959 là thứ ba.

Ngày 24/2/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/2/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›