Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1959

Thứ Sáu, ngày 6/1 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 13 Tháng 2, 1959 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Bính Dần
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/2/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/1959

Ngày 13/2/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/2/1959 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Kỷ Hợi (6/1/1959 âm lịch).

Ngày 13/2/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 13/2/1959 là thứ mấy?

Ngày 13/2/1959 là thứ sáu.

Ngày 13/2/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/2/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›