Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1959

Thứ Hai, ngày 9/1 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 16 Tháng 2, 1959 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/2/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/1959

Ngày 16/2/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/2/1959 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Kỷ Hợi (9/1/1959 âm lịch).

Ngày 16/2/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 16/2/1959 là thứ mấy?

Ngày 16/2/1959 là thứ hai.

Ngày 16/2/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/2/1959

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›