Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1959

Thứ Năm, ngày 19/1 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 26 Tháng 2, 1959 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/2/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/1959

Ngày 26/2/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 26/2/1959 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Kỷ Hợi (19/1/1959 âm lịch).

Ngày 26/2/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 26/2/1959 là thứ mấy?

Ngày 26/2/1959 là thứ năm.

Ngày 26/2/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/2/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›