Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 1959

Thứ Bảy, ngày 7/1 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 2, 1959 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Nữ

  • Lễ Tình nhân (Valentine)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/2/1959 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)

Ngày 14/2/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/2/1959

Ngày 14/2/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/2/1959 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Kỷ Hợi (7/1/1959 âm lịch).

Ngày 14/2/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Lễ Tình nhân (Valentine).

Ngày 14/2/1959 là thứ mấy?

Ngày 14/2/1959 là thứ bảy.

Ngày 14/2/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/2/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày lễ ngày 14/2/1959

Lễ Tình nhân (Valentine)

Lễ Tình nhân là dịp các đôi lứa bày tỏ tình cảm qua lời chúc, hoa và những món quà dành cho nhau.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›