Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1959

Thứ Hai, ngày 16/1 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1959 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/2/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1959

Ngày 23/2/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/2/1959 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Kỷ Hợi (16/1/1959 âm lịch).

Ngày 23/2/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/2/1959 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1959 là thứ hai.

Ngày 23/2/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›