Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1959

Thứ Tư, ngày 11/1 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1959 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/2/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1959

Ngày 18/2/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/2/1959 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Hợi (11/1/1959 âm lịch).

Ngày 18/2/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 18/2/1959 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1959 là thứ tư.

Ngày 18/2/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›