Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1975

Thứ Sáu, ngày 30/7 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1975 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Bảy (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/9/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1975

Ngày 5/9/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/9/1975 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Ất Mão (30/7/1975 âm lịch).

Ngày 5/9/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/9/1975 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1975 là thứ sáu.

Ngày 5/9/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›