Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1975

Thứ Hai, ngày 24/8 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1975 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/9/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1975

Ngày 29/9/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/9/1975 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Ất Mão (24/8/1975 âm lịch).

Ngày 29/9/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/9/1975 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1975 là thứ hai.

Ngày 29/9/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›