Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1975

Thứ Sáu, ngày 21/8 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.

Dương lịch 26 Tháng 9, 1975 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/9/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 26/9/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/9/1975

Ngày 26/9/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/9/1975 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Ất Mão (21/8/1975 âm lịch).

Ngày 26/9/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/9/1975 là thứ mấy?

Ngày 26/9/1975 là thứ sáu.

Ngày 26/9/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/9/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›