Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1975

Thứ Năm, ngày 6/8 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1975 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Canh Thân
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/9/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1975

Ngày 11/9/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/9/1975 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Ất Mão (6/8/1975 âm lịch).

Ngày 11/9/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/9/1975 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1975 là thứ năm.

Ngày 11/9/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›