Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1975

Thứ Hai, ngày 26/7 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1975 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Bảy (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/9/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1975

Ngày 1/9/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/9/1975 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Ất Mão (26/7/1975 âm lịch).

Ngày 1/9/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 1/9/1975 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1975 là thứ hai.

Ngày 1/9/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›