Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 1975

Thứ Hai, ngày 10/8 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.

Dương lịch 15 Tháng 9, 1975 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/9/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 15/9/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/9/1975

Ngày 15/9/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/9/1975 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Ất Mão (10/8/1975 âm lịch).

Ngày 15/9/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 15/9/1975 là thứ mấy?

Ngày 15/9/1975 là thứ hai.

Ngày 15/9/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/9/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›