Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1975

Chủ Nhật, ngày 9/8 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1975 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/9/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1975

Ngày 14/9/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/9/1975 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Ất Mão (9/8/1975 âm lịch).

Ngày 14/9/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/9/1975 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1975 là chủ nhật.

Ngày 14/9/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/9/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›