Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1975

Thứ Năm, ngày 20/8 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.

Dương lịch 25 Tháng 9, 1975 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/9/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/1975

Ngày 25/9/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/9/1975 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Ất Mão (20/8/1975 âm lịch).

Ngày 25/9/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 25/9/1975 là thứ mấy?

Ngày 25/9/1975 là thứ năm.

Ngày 25/9/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/9/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›