Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 1975

Thứ Ba, ngày 28/6 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.

Dương lịch 5 Tháng 8, 1975 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/8/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 5/8/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/8/1975

Ngày 5/8/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/8/1975 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Ất Mão (28/6/1975 âm lịch).

Ngày 5/8/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 5/8/1975 là thứ mấy?

Ngày 5/8/1975 là thứ ba.

Ngày 5/8/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/8/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›