Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 1975

Thứ Hai, ngày 27/6 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.

Dương lịch 4 Tháng 8, 1975 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/8/1975 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)

Ngày 4/8/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/8/1975

Ngày 4/8/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/8/1975 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Ất Mão (27/6/1975 âm lịch).

Ngày 4/8/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/8/1975 là thứ mấy?

Ngày 4/8/1975 là thứ hai.

Ngày 4/8/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/8/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›