Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1975

Thứ Năm, ngày 8/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Dương lịch 14 Tháng 8, 1975 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Bảy (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/1975

Ngày 14/8/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/8/1975 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Ất Mão (8/7/1975 âm lịch).

Ngày 14/8/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/8/1975 là thứ mấy?

Ngày 14/8/1975 là thứ năm.

Ngày 14/8/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/8/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›