Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 1975

Thứ Bảy, ngày 10/7 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Dương lịch 16 Tháng 8, 1975 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Bảy (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/8/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 16/8/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/8/1975

Ngày 16/8/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/8/1975 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Ất Mão (10/7/1975 âm lịch).

Ngày 16/8/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 16/8/1975 là thứ mấy?

Ngày 16/8/1975 là thứ bảy.

Ngày 16/8/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/8/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›