Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 1975

Thứ Ba, ngày 13/7 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Dương lịch 19 Tháng 8, 1975 Thứ Ba
Âm lịch 13 Tháng Bảy (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Chủy

  • Ngày Cách mạng tháng Tám

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/8/1975 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)

Ngày 19/8/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/8/1975

Ngày 19/8/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 19/8/1975 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Ất Mão (13/7/1975 âm lịch).

Ngày 19/8/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Ngày Cách mạng tháng Tám.

Ngày 19/8/1975 là thứ mấy?

Ngày 19/8/1975 là thứ ba.

Ngày 19/8/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/8/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày lễ ngày 19/8/1975

Ngày Cách mạng tháng Tám

Ngày kỷ niệm Cách mạng tháng Tám, gắn với thắng lợi của cuộc tổng khởi nghĩa năm 1945.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›