Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1975

Thứ Ba, ngày 6/7 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Dương lịch 12 Tháng 8, 1975 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Bảy (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Canh Dần
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/8/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 12/8/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/8/1975

Ngày 12/8/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/8/1975 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Ất Mão (6/7/1975 âm lịch).

Ngày 12/8/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 12/8/1975 là thứ mấy?

Ngày 12/8/1975 là thứ ba.

Ngày 12/8/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/8/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›