Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 1975

Thứ Sáu, ngày 9/7 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Dương lịch 15 Tháng 8, 1975 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Bảy (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/8/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 15/8/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/8/1975

Ngày 15/8/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/8/1975 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Ất Mão (9/7/1975 âm lịch).

Ngày 15/8/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 15/8/1975 là thứ mấy?

Ngày 15/8/1975 là thứ sáu.

Ngày 15/8/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/8/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›