Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 1975

Thứ Bảy, ngày 17/7 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Dương lịch 23 Tháng 8, 1975 Thứ Bảy
Âm lịch 17 Tháng Bảy (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/8/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 23/8/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/8/1975

Ngày 23/8/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/8/1975 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Ất Mão (17/7/1975 âm lịch).

Ngày 23/8/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/8/1975 là thứ mấy?

Ngày 23/8/1975 là thứ bảy.

Ngày 23/8/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/8/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›