Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1901

Thứ Sáu, ngày 20/5 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1901 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/7/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1901

Ngày 5/7/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/7/1901 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Tân Sửu (20/5/1901 âm lịch).

Ngày 5/7/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 5/7/1901 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1901 là thứ sáu.

Ngày 5/7/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›