Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1901

Thứ Sáu, ngày 11/6 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1901 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/7/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1901

Ngày 26/7/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/7/1901 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Tân Sửu (11/6/1901 âm lịch).

Ngày 26/7/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 26/7/1901 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1901 là thứ sáu.

Ngày 26/7/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1901

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›