Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1901

Thứ Ba, ngày 17/5 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1901 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/7/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1901

Ngày 2/7/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/7/1901 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Tân Sửu (17/5/1901 âm lịch).

Ngày 2/7/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 2/7/1901 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1901 là thứ ba.

Ngày 2/7/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/7/1901

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›