Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1901

Thứ Ba, ngày 1/6 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 7, 1901 Thứ Ba
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/7/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/1901

Ngày 16/7/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/7/1901 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Tân Sửu (1/6/1901 âm lịch).

Ngày 16/7/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/7/1901 là thứ mấy?

Ngày 16/7/1901 là thứ ba.

Ngày 16/7/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/7/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›