Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1901

Thứ Bảy, ngày 28/5 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1901 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/7/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1901

Ngày 13/7/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/7/1901 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Tân Sửu (28/5/1901 âm lịch).

Ngày 13/7/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 13/7/1901 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1901 là thứ bảy.

Ngày 13/7/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/7/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›