Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1901

Thứ Tư, ngày 25/5 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1901 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1901

Ngày 10/7/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/7/1901 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Tân Sửu (25/5/1901 âm lịch).

Ngày 10/7/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/7/1901 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1901 là thứ tư.

Ngày 10/7/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›