Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1901

Thứ Năm, ngày 10/6 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1901 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1901

Ngày 25/7/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/7/1901 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Tân Sửu (10/6/1901 âm lịch).

Ngày 25/7/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 25/7/1901 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1901 là thứ năm.

Ngày 25/7/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›