Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1901

Thứ Năm, ngày 19/5 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1901 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1901

Ngày 4/7/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/7/1901 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Tân Sửu (19/5/1901 âm lịch).

Ngày 4/7/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/7/1901 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1901 là thứ năm.

Ngày 4/7/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›