Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1940

Thứ Sáu, ngày 26/11 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 5 Tháng 1, 1940 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Mười một (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/1/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 5/1/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/1/1940

Ngày 5/1/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/1/1940 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Kỷ Mão (26/11/1939 âm lịch).

Ngày 5/1/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/1/1940 là thứ mấy?

Ngày 5/1/1940 là thứ sáu.

Ngày 5/1/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/1/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›