Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 12/12 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 20 Tháng 1, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/1/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 20/1/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/1/1940

Ngày 20/1/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/1/1940 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Kỷ Mão (12/12/1939 âm lịch).

Ngày 20/1/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 20/1/1940 là thứ mấy?

Ngày 20/1/1940 là thứ bảy.

Ngày 20/1/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/1/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›