Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1940

Thứ Năm, ngày 10/12 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 18 Tháng 1, 1940 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Thân
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/1/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 18/1/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/1/1940

Ngày 18/1/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/1/1940 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Kỷ Mão (10/12/1939 âm lịch).

Ngày 18/1/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/1/1940 là thứ mấy?

Ngày 18/1/1940 là thứ năm.

Ngày 18/1/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/1/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›