Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 1940

Thứ Ba, ngày 23/11 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 2 Tháng 1, 1940 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Mười một (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/1/1940 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Dực xấu)

Ngày 2/1/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/1/1940

Ngày 2/1/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/1/1940 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Kỷ Mão (23/11/1939 âm lịch).

Ngày 2/1/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/1/1940 là thứ mấy?

Ngày 2/1/1940 là thứ ba.

Ngày 2/1/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/1/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›