Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 19/12 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 27 Tháng 1, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/1/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 27/1/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/1/1940

Ngày 27/1/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 27/1/1940 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Kỷ Mão (19/12/1939 âm lịch).

Ngày 27/1/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 27/1/1940 là thứ mấy?

Ngày 27/1/1940 là thứ bảy.

Ngày 27/1/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/1/1940

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›