Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1940

Thứ Năm, ngày 25/11 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 4 Tháng 1, 1940 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Mười một (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/1/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/1940

Ngày 4/1/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/1/1940 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Kỷ Mão (25/11/1939 âm lịch).

Ngày 4/1/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/1/1940 là thứ mấy?

Ngày 4/1/1940 là thứ năm.

Ngày 4/1/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/1/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›