Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1940

Thứ Tư, ngày 2/12 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1940 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/1/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1940

Ngày 10/1/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/1/1940 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Kỷ Mão (2/12/1939 âm lịch).

Ngày 10/1/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/1/1940 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1940 là thứ tư.

Ngày 10/1/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›