Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1911

Thứ Hai, ngày 12/7 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1911 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1911

Ngày 4/9/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/9/1911 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Tân Hợi (12/7/1911 âm lịch).

Ngày 4/9/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/9/1911 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1911 là thứ hai.

Ngày 4/9/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›